Tổ công nghệ số cộng đồng
Đang tải dữ liệu Tổ công nghệ số…
Tổ công nghệ số
Tổ công nghệ số cộng đồng · Đầu ra hành chính
Xem trước đúng khổ A4, in trực tiếp hoặc xuất Word, Excel và CSV từ dữ liệu dùng chung.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ HÒA PHÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hòa Phú, ngày 31 tháng 10 năm 2026
Phạm vi: Toàn xã
Tổng số: 157 thành viên.
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Vai trò / Chức danh | Số điện thoại | Ký tên |
|---|---|---|---|---|---|
| Thôn Phú Vinh (9 người) | |||||
| 1 | Nguyễn Thị Nguyên | 1986 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Phan Thanh Tâm | 1981 | Thành viên | ||
| 3 | Vũ Thị Kim Anh | 1979 | Thành viên | ||
| 4 | Nguyễn Chí Băng | 1990 | Thành viên | ||
| 5 | Nguyễn Văn Toàn | 1987 | Thành viên | ||
| 6 | Nguyễn Danh Đức | 2003 | Thành viên | ||
| 7 | Phan Thanh Thanh | 2009 | Thành viên | ||
| 8 | Trần Hữu Toán | 1985 | Thành viên | ||
| 9 | Đoàn Thị Mỹ Vọng | 1991 | Thành viên | ||
| Thôn Nhất Trí (12 người) | |||||
| 1 | Phạm Văn Hùng | 1970 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Nguyễn Như Tiến | 1985 | Thành viên | ||
| 3 | Nguyễn Hoanh | 1963 | Thành viên | ||
| 4 | Phạm Thị Yến | 1993 | Thành viên | ||
| 5 | Vi Thị Hồng Thơm | 1983 | Thành viên | ||
| 6 | Phạm Thị Thu | 1991 | Thành viên | ||
| 7 | Nguyễn Mạnh Cường | 1996 | Thành viên | ||
| 8 | Trần Văn Hiếu | 1998 | Thành viên | ||
| 9 | Nguyễn Huy Tình | 1976 | Thành viên | ||
| 10 | Lê Ngọc Hòa | 1998 | Thành viên | ||
| 11 | Trần Hữu Trà | 1994 | Thành viên | ||
| 12 | Nguyễn Tài Thứ | 1989 | Thành viên | ||
| Thôn SêrêPôk (7 người) | |||||
| 1 | Ngô Thị Phi Điệp | 1986 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Vy Văn Lâm | 1990 | Thành viên | ||
| 3 | Thùng Thuỵ Minh Châu | 1996 | Thành viên | ||
| 4 | Lưu Thị Nhật Quy | 2004 | Thành viên | ||
| 5 | Mè Tuấn Quỳnh | 1995 | Thành viên | ||
| 6 | Nhâm Phạm Ngọc Thế Anh | 2001 | Thành viên | ||
| 7 | Nguyễn Thu Hiền | 1992 | Thành viên | ||
| Thôn Tân Tiến (10 người) | |||||
| 1 | Nguyễn Quang Trường | 1992 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Đặng Thế Trình | 1993 | Thành viên | ||
| 3 | Trần Thị Lụa | 1987 | Thành viên | ||
| 4 | Trương Thanh Tuấn | 1984 | Thành viên | ||
| 5 | Nguyễn Hồng Phúc | 1989 | Thành viên | ||
| 6 | Nguyễn Xuân Tín | 2000 | Thành viên | ||
| 7 | Nguyễn Thành Châu | 1972 | Thành viên | ||
| 8 | Nguyễn Tấn Đạt | 2003 | Thành viên | ||
| 9 | Nguyễn Thành Luân | 1991 | Thành viên | ||
| 10 | Phan Thị Mỹ Phương | 1989 | Thành viên | ||
| Thôn Đồng Tâm (11 người) | |||||
| 1 | Nguyễn Thanh Lưu | 1972 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Trần Hữu Hiệp | 1988 | Tổ phó | ||
| 3 | Đỗ Thị Thuỳ Dung | 1991 | Thành viên | ||
| 4 | Lê Thị Mỹ Linh | 1988 | Thành viên | ||
| 5 | Trương Quang Thanh | 1992 | Thành viên | ||
| 6 | Đào Minh Trung | 1985 | Thành viên | ||
| 7 | Lê Văn Sinh | 1966 | Thành viên | ||
| 8 | Phạm Văn Minh | 1982 | Thành viên | ||
| 9 | Nguyễn Thanh Sơn | 1991 | Thành viên | ||
| 10 | Nguyễn Văn Tân | 1994 | Thành viên | ||
| 11 | Thái Minh Chiến | 1978 | Thành viên | ||
| Buôn Tuôr (6 người) | |||||
| 1 | Võ Đức Minh | 1985 | Tổ trưởng | ||
| 2 | H Tươi Hđok | 1997 | Tổ phó | ||
| 3 | H Bely Ktul | 2000 | Thành viên | ||
| 4 | Trần Thị Út Linh | 1994 | Thành viên | ||
| 5 | Y Wer Ktul | 1981 | Thành viên | ||
| 6 | H Lin HĐok | 1992 | Thành viên | ||
| Buôn Cư Dluê (7 người) | |||||
| 1 | H Noại Êban | 2001 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Y Bhu Êban | 1991 | Thành viên | ||
| 3 | H Mi Buôn Yă | 1998 | Thành viên | ||
| 4 | Y Phi Niê | 1990 | Thành viên | ||
| 5 | H JuLy Byă | 1994 | Thành viên | ||
| 6 | Y Vinh Hđok | 1986 | Thành viên | ||
| 7 | H Vân Anh Byă | 2006 | Thành viên | ||
| Thôn Phú Thái (7 người) | |||||
| 1 | Trần Văn Hùng | 1980 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Phạm Thị Gấm | 1989 | Thành viên | ||
| 3 | Phạm Nhật Thanh | 1991 | Thành viên | ||
| 4 | Phạm Thị Hồng Luyến | 1992 | Thành viên | ||
| 5 | Tô Thị Cẩm Thạch | 1993 | Thành viên | ||
| 6 | Dương Quỳnh Anh | 2007 | Thành viên | ||
| 7 | Nguyễn Song Toàn | 2008 | Thành viên | ||
| Thôn Hoà Xuân (7 người) | |||||
| 1 | Phạm Thị Thêm | 1986 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Trần Văn Sáu | 1981 | Thành viên | ||
| 3 | Nguyễn Thị Mỹ Lụa | 1983 | Thành viên | ||
| 4 | Đào Xuân Quốc | 1998 | Thành viên | ||
| 5 | Nguyễn Thị Thu Phương | 1989 | Thành viên | ||
| 6 | Bùi Anh Tuấn | 1982 | Thành viên | ||
| 7 | Phạm Đắc Quyết | 1998 | Thành viên | ||
| Thôn Thắng Lợi (9 người) | |||||
| 1 | Lê Thị Mỹ Linh | 1987 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Phan Thanh Phong | 1987 | Thành viên | ||
| 3 | Trần Văn Thương | 1985 | Thành viên | ||
| 4 | Đỗ Thị Lệ Quyên | 1990 | Thành viên | ||
| 5 | Lê Thị Sen | 1990 | Thành viên | ||
| 6 | Võ Trí Thành | 1998 | Thành viên | ||
| 7 | Nguyễn Văn Trung | 1998 | Thành viên | ||
| 8 | Trần Thị Ánh Lệ | 1983 | Thành viên | ||
| 9 | Huỳnh Văn Tuấn | 1983 | Thành viên | ||
| Thôn Đoàn Kết (10 người) | |||||
| 1 | Phạm Thị Phương Thảo | 1989 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Nguyễn Thị Kim Ly | 1987 | Tổ phó | ||
| 3 | Phan Thị Quỳnh Lê | 1987 | Tổ phó | ||
| 4 | Vương Gia Huy | 1997 | Thành viên | ||
| 5 | Đặng Minh Vương | 1984 | Thành viên | ||
| 6 | Hồ Hà Hoàng Dung | 2007 | Thành viên | ||
| 7 | Mạc Thị Thu Trâm | 1997 | Thành viên | ||
| 8 | Nguyễn Thị Ngọc Nhung | 2001 | Thành viên | ||
| 9 | Mai Quốc Huy | 2003 | Thành viên | ||
| 10 | Nguyễn Tấn Cảnh | 1999 | Thành viên | ||
| Thôn Tân Hòa (10 người) | |||||
| 1 | Nguyễn Hoàng Xuân Lộc | 1990 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Nguyễn Tuấn Hải | 1981 | Thành viên | ||
| 3 | Vũ Thị Cẩm Vân | 1978 | Thành viên | ||
| 4 | Trương Thị Thu Lan | 1984 | Thành viên | ||
| 5 | Nguyễn Thị Thanh Chúc | 2008 | Thành viên | ||
| 6 | Võ Trọng Hiếu | 2005 | Thành viên | ||
| 7 | Lưu Thị Phương | 1994 | Thành viên | ||
| 8 | Trần Văn Sang | 2003 | Thành viên | ||
| 9 | Nguyễn Mạnh Cường | 1984 | Thành viên | ||
| 10 | Tăng Thị Hay | 1997 | Thành viên | ||
| Buôn Buôr (10 người) | |||||
| 1 | Nguyễn Công Phúc | 1972 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Võ Thị Ngọc Ánh | 1989 | Thành viên | ||
| 3 | Cao Thị Thanh Bình | 1995 | Thành viên | ||
| 4 | Chu Thị Thắng | 1996 | Thành viên | ||
| 5 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 1981 | Thành viên | ||
| 6 | Nguyễn Viết Công | 1989 | Thành viên | ||
| 7 | Y Tháp Niê | 2006 | Thành viên | ||
| 8 | Y Luin Buôn Krông | 1989 | Thành viên | ||
| 9 | Nguyễn Văn Trung | 1993 | Thành viên | ||
| 10 | Phạm Thị Hòa | 1974 | Thành viên | ||
| Thôn Hòa Khánh (6 người) | |||||
| 1 | Nguyễn Văn Chấn | 1983 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Tạ Thị Sáu | 1969 | Thành viên | ||
| 3 | Nguyễn Thị Tuyết | 1984 | Thành viên | ||
| 4 | Trần Thanh Long | 1983 | Thành viên | ||
| 5 | Nguyễn Ngọc Hoàng Dung | 1991 | Thành viên | ||
| 6 | Nguyễn Đỗ Hoàng Bảo | 2001 | Thành viên | ||
| Buôn KBu (9 người) | |||||
| 1 | Nguyễn Hoàng Tùng | 2001 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Y Choanh Niê | 1985 | Thành viên | ||
| 3 | Y Damzuy Niê kdoh | 1985 | Thành viên | ||
| 4 | Nguyễn Gia Trung | 1980 | Thành viên | ||
| 5 | H Rup Niê | 1991 | Thành viên | ||
| 6 | H Nguôm Niê | 1983 | Thành viên | ||
| 7 | Ngô Thị Thuý Vi | 1990 | Thành viên | ||
| 8 | H Roen Niê | 2003 | Thành viên | ||
| 9 | Đỗ Xuân Trí | 1996 | Thành viên | ||
| Buôn Dlai Hling (10 người) | |||||
| 1 | Hoàng Thị Hiền | 1989 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Ngô Thế Hiển | 1977 | Thành viên | ||
| 3 | Lê Minh Hoàng | 1988 | Thành viên | ||
| 4 | Y Tuyên Bkrông | 1971 | Thành viên | ||
| 5 | Y Yương Byă | 1982 | Thành viên | ||
| 6 | H Yơng Byă | 1992 | Thành viên | ||
| 7 | H Thăi Niê Ktul | 1994 | Thành viên | ||
| 8 | Y Kabrim Byă | 2007 | Thành viên | ||
| 9 | Y Thương Byă | 1990 | Thành viên | ||
| 10 | H Nêt Niê Ktul | 2003 | Thành viên | ||
| Buôn Mbrê (10 người) | |||||
| 1 | Từ Văn Tiến | 1992 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Y Wăn Yă Hđơk | 1982 | Thành viên | ||
| 3 | H Ngân Niê | 1991 | Thành viên | ||
| 4 | Nguyễn Văn Công | 1993 | Thành viên | ||
| 5 | Y Tý Kbuôr | 1991 | Thành viên | ||
| 6 | Y Thức Hđơk | 1993 | Thành viên | ||
| 7 | Phạm Bá Phú | 1993 | Thành viên | ||
| 8 | Y Phi Hđơk | 1997 | Thành viên | ||
| 9 | Y Thuyên Byă | 1989 | Thành viên | ||
| 10 | H Mót Niê | 1983 | Thành viên | ||
| Làng Thái (7 người) | |||||
| 1 | Cà Thị Thanh Kiều | 1996 | Tổ trưởng | ||
| 2 | Nguyễn Đặng Hoài My | 1999 | Thành viên | ||
| 3 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 1990 | Thành viên | ||
| 4 | Lò Thị Đam Quyên | 1992 | Thành viên | ||
| 5 | Lò Như Tiên | 1996 | Thành viên | ||
| 6 | Hoàng Thị Ngọc Quyên | 1994 | Thành viên | ||
| 7 | Cầm Mai Anh Thiệp | 2005 | Thành viên | ||
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN